Tự học Toán lớp 3 qua bài tập hằng ngày năm học 2026-2027 (Phiếu thực hành cả năm)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tự học Toán lớp 3 qua bài tập hằng ngày năm học 2026-2027 (Phiếu thực hành cả năm)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tu_hoc_toan_lop_3_qua_bai_tap_hang_ngay_nam_hoc_2026_2027_ph.docx
Đáp án.docx
Nội dung tài liệu: Tự học Toán lớp 3 qua bài tập hằng ngày năm học 2026-2027 (Phiếu thực hành cả năm)
- Biên soạn: HocLop3.com PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 4. Xe A chở 3 kiện hàng, mỗi kiện nặng 722 kg. Xe B chở một thùng hàng nặng 2 562 kg và một bao hàng nặng 75 kg. Xe C chở một chiếc máy cày nặng 2 151 kg. Xe nào chở nặng nhất? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 206
- Biên soạn: HocLop3.com TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 58. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Có 2 lô hàng, mỗi lô nặng 1 544 kg. Người ta chia đều số hàng đó cho 4 cửa hàng. Mỗi cửa hàng nhận được: A. 3 088 kg B. 386 kg C. 772 kg D. 1 544 kg b) Phép chia 9 795 : 5 có số dư là: A. 4 B. 0 C. 5 D. 9 Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. a) (9 618 − 6 572) × 2 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... b) 6 744 : (5 + 3) = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... c) (4 915 + 3 073) : 4 = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... d) 415 × (6 − 1) = ............................................................................................................................................... = ............................................................................................................................................... Bài 3. Người ta dựng một hàng rào dài 5 592 m bằng các tấm lưới thép, mỗi tấm dài 8 m. Hỏi cần bao nhiêu tấm lưới thép? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 207
- Biên soạn: HocLop3.com PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 4. Một kho có 7 792 bao xi măng. Sau khi chuyển đi một số bao, số bao xi măng còn lại bằng số bao lúc đầu giảm đi 4 lần. Hỏi: a) Kho còn lại bao nhiêu bao xi măng? b) Kho đã chuyển đi bao nhiêu bao xi măng? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 5. Một khu đất có dạng hình vuông MNPQ, cạnh dài 2 182 m. Điểm O là trung điểm của cạnh MN (xem hình). a) Tính chu vi khu đất. b) Tính độ dài đoạn thẳng MO. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 208
- Biên soạn: HocLop3.com TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số có năm chữ số Bài 1. Mỗi số dưới đây gồm các chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị như sau. Viết số đó rồi đọc số. a) 5 chục nghìn, 1 nghìn, 1 trăm, 8 chục và 7 đơn vị. Viết số: ................ Đọc số: .................................................................................................. b) 9 chục nghìn, 0 nghìn, 9 trăm, 5 chục và 3 đơn vị. Viết số: ................ Đọc số: .................................................................................................. c) 6 chục nghìn, 3 nghìn, 9 trăm và 2 đơn vị. Viết số: ................ Đọc số: .................................................................................................. d) 3 chục nghìn và 6 chục. Viết số: ................ Đọc số: .................................................................................................. Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số “Hai mươi nghìn bốn trăm linh một” viết là: A. 24 001 B. 20 401 C. 20 041 D. 24 010 b) Số 64 018 đọc là: A. Sáu mươi tư nghìn một trăm linh tám B. Sáu mươi tư nghìn không trăm tám mươi mốt C. Sáu mươi tư nghìn không trăm mười tám D. Sáu mươi tư nghìn một trăm tám mươi Bài 3. Nối mỗi cách đọc với số thích hợp. Năm mươi nghìn • • 20 000 Mười nghìn • • 50 000 Chín mươi nghìn • • 10 000 Hai mươi nghìn • • 90 000 209
- Biên soạn: HocLop3.com PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Viết chữ số, số hoặc cách đọc thích hợp vào ô trống. Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số nghìn 3 7 0 7 5 13 901 Hai mươi nghìn hai trăm ba mươi Tám mươi bảy nghìn ba trăm năm 8 3 mươi mốt Bài 5. Viết số thích hợp vào ô trống dưới mỗi vạch của tia số. a) b) 210

