Kế hoạch bài dạy Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài: Diện tích hình chữ nhật (Tiết 1) - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài: Diện tích hình chữ nhật (Tiết 1) - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_dien_tich_hinh.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài: Diện tích hình chữ nhật (Tiết 1) - Năm học 2023-2024 - Bạch Thị Hải Yến
- Thứ 5 ngày 1 tháng 1 năm 2024 TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT (tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kỹ năng : - Tính được diện tích hình chữ nhật theo quy tắc đã nêu trong SGK. - Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến diện tích hình chữ nhật và bài toán giải bằng hai bước tính. - Phát triển năng lực phát triển tư duy định lượng trong không gian thông qua các tình huống liên quan đến diện tích. 2. Năng lực, phẩm chất . - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm. - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ mở đầu : - GV tổ chức trò chơi để khởi động bài học. - HS tham gia trò chơi + Câu 1: Tính: + Trả lời: b/c 35 cm2 + 15 cm2 =? 45 cm2 + 54 cm2 = ? - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV dẫn dắt vào bài mới: * Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật. - Slide hình ảnh: - ... quan sát
- - - ... 3 hàng. - Các ô vuông trong hình chia làm mấy hàng? - ... 4 ô vuông. - Mỗi hàng có mấy ô vuông? Tính số ô vuông có - ... 4 x 3 = 12 (ô vuông) B/c trong hình. - Gv chỉ hình giới thiệu : Mỗi ô vuông nhỏ có diện 2 tích là 1cm -... 4cm2 - Mỗi hàng có diện tích là bao nhiêu? -... 4 x 3 = 12 (cm2) b/c + Tính diện tích của hình chữ nhật trên - chiều dài + 4 là chiều gì của hình chữ nhật? - ... chiều rộng + 3 là chiều gì của hình chữ nhật? - ...lấy chiều dài nhân với chiều - Muốn tính diện tích hình chữ nhật em làm thế rộng. - Nhận xét. nào? -... đọc quy tắc SGK - Nhận xét bạn. - HS đọc lại quy tắc trong SGK -... lắng nghe. Nhắc lại => Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng(cùng đơn vị đo) 2. HĐ Luyện tập: Bài 1. (Làm việc cá nhân) Nêu số đo chiều dài, - Nêu yêu cầu. chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật. - GV hướng dẫn cho HS nhận biết câu 1. - 1 HS nêu cách điền số vào ô trống . - HS lần lượt làm vào phiếu bài tập : + Điền số: Chiều dài HCN BEGC là 4cm . + Điền số: Chiều rộng HCN BEGC là 3cm . + Diện tích HCN BEGC là .
- - Tương tự làm tiếp với HCN AEGD 4 x 3 = 12 (cm2) - Chữa bài, Soi phiếu - GV nhận xét, tuyên dương. - Nhận xét Bài 2: (Làm vở) Diện tích hình chữ nhật ? - Thực hiện vào vở. - Nêu yêu cầu. - HS làm vở. - Soi, chữa bài. Lời giải - GV Nhận xét, tuyên dương. Diện tích tấm gỗ là: - Tấm gỗ có diện tích là bao nhiêu? 15 x 5 = 75(cm2) - Nêu cách tính diện tích của tấm gỗ? Đáp số: 75cm2 => Muốn tính diện tích hình chữ nhật em làm thế + ... 75cm2 nào? + ... lấy chiều dài là 15cm nhân với chiều rộng là 5cm + ... lấy chiều dài nhân với chiều Bài 3: (Làm việc cá nhân) tính diện tích? rộng cùng đơn vị đo. - GV cho HS làm bài tập vào nháp. - Nêu yêu cầu. - Quan sát tranh - HS làm nháp. - ...quan sát - ...kết quả + Rô bốt : 6 cm2 + Bu-ra-ti-nô: 8 cm2 - Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét lẫn nhau. +Gà trống: 10 cm2 - Mỗi một ô vuông là bao nhiêu cm2 ? + Dế: 12 cm2 - Muốn tìm mỗi bạn nhận được miếng sô-cô-la bao - ... 1 cm2 nhiêu xăng-ti-mét vuông em làm thế nào? - ...đếm số ô.... - GV nhận xét, tuyên dương. 3. HĐ Vận dụng.
- - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò - HS tham gia để vận dụng kiến chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nắm được thức đã học vào thực tiễn. cách tính diện tích của HCN. + Bài toán:.... + HS trả lời:..... - Nhận xét, tuyên dương 4. Điều chỉnh sau bài dạy: LUYỆN TOÁN CHU VI HÌNH TAM GIÁC, HÌNH TỨ GIÁC, HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH VUÔNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: + Biết 1cm2 là diện tích hình vuông có cạnh dài là 1cm + Biết đọc, viết số đo diện tích theo cm2 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng toán vận dụng thực tế. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt động học tập. - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Vở bài tập Toán; các hình ảnh trong SGK 2. Học sinh: Vở bài tập toán, bút, thước III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ Khởi động - GV tổ chức cho Hs hát - HS thực hiện - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe - Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học: + HS tính được chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông
- + Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến đo lường. 2. HĐ Luyện tập, thực hành. Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm bài. - Gv lệnh: HS chưa đạt chuẩn làm bài 1, 2/ 21, 22 Vở Bài tập Toán. - HS đánh dấu bài tập cần làm vào - Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2, 3/ 21, 22 vở. Vở Bài tập Toán. - HS đánh dấu bài tập cần làm vào - GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút. vở. - Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế ngồi -Hs làm bài học cho Hs; chấm chữa bài và gọi Hs đã được cô chấm chữa lên làm bài. - HS làm xong bài GV cho HS đổi vở kiểm tra - HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài. bài cho nhau. Hoạt động 2: Chữa bài: - GV gọi HS chữa lần lượt các bài: * Bài 1: Nối hình với số đo là chu vi của hình đó (VBT /21 ) - Cho HS quan sát - Học sinh trả lời: Hình 1 là hình chữ + Hình 1: Là hình gì? Nêu cách tính chu vi? nhật. Chu vi bằng (chiều dài + chiều rộng) x2. Chu vi bằng 18cm - GV cho học sinh nối tiếp nêu câu trả lời - HS nối tiếp trả lời + Hình 2: Hình vuông, 32cm + Hình 3: Hình tứ giác, 19cm - GV nhận xét bài làm trên bảng, khen học sinh - Học sinh nhận xét thực hiện tốt. Gv chốt cách tính chu vi các hình khối. * Bài 2: Viết câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm (VBT / 22) - GV hỏi: - HS lắng nghe câu hỏi + Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? - HS trả lời + Bạn Nam trong bài toán đã thực hiện đúng Việt tính theo công thức tính chu vi chưa? Vì sao? hình chữ nhật, nhưng Việt chưa chú GV nhắc HS cần chú ý đơn vị đo của chiều dài, ý đến đơn vị đo (chưa cùng đơn vị đo) chiều rộng trước khi tính chu vi - HS nhận xét - GV gợi ý để HS tìm cách tính đúng - HS lắng nghe, quan sát - Cho học sinh nhận xét
- - GV nhận xét, khen học sinh nhanh – đúng và chốt đáp án. Gv củng cố cách tính chu vi hình chữ nhật, chú ý đơn vị đo trước khi tính * Bài 3: (VBT/22) HS đọc bài toán - GV cho HS đọc bài toán, TLCH: + Chiều dài 8m, chiều rộng 4m + Vườn hoa có chiều dài, chiều rộng bao nhiêu? + Cổng vào bao nhiêu? + Cổng vào 1m + Chiều dài hàng rào có mối quan hệ như thế + Chiều dài hàng rào bằng chu vi nào với chu vi của vườn hoa (nếu không có cổng của vườn hoa vào)? + Nếu không có cổng vào thì chiều + Nếu không có cổng vào ta tính chiều dài hàng dài của hàng rào bằng chu vi của rào dựa vào đâu? vườn hoa + Tính chiều dài của hàng rào cần tính ta làm + Lấy chu vi vườn hoa trừ cổng vào thế nào? - HS làm bài vào vở - GV y/c HS tự trình bày bài làm vào vở Bài giải: - GV nhận xét, tuyên dương. Chu vi vườn hoa là: Gv Củng cố cách vận dụng cách tính chu vi (8+4) x 2 = 24 (m) hình chữ nhật vào thực tế Chiều dài hàng rào là: 24 – 1 = 23 (m) Đáp số: 23m 3. HĐ Vận dụng : - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức hái - HS tham gia để vận dụng kiến hoa,...sau bài học để học sinh được củng cố về thức đã học vào thực tiễn. cách tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông + HS tham gia TC - HS nghe - Nhận xét, tuyên dương - GV nhận xét giờ học. - GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: TIẾNG VIỆT Nhớ – Viết: MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI (tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- 1 Kiến thức, kỹ năng : - Viết đúng chính tả 3 khổ thơ đầu của bài Mặt trời xanh của tôi.theo hình thức nhớ - viết; biết cách trình bày đoạn văn, biết viết hoa chữ cái đầu tên bài đọc và đầu các câu văn. - Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/d/gi hoặc in/inh. - Phát triển năng lực ngôn ngữ. 2. Năng lực, phẩm chất . - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, viết bài đúng, kịp thời và hoàn thành các bài tập trong SGK. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia làm việc trong nhóm để ttrar lời câu hỏi trong bài. - Phẩm chất yêu nước: Biết yêu cảnh đẹp, quê hương qua bài viết. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ viết bài, trả lời câu hỏi. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ mở đầu . - GV tổ chức hát tập thể bài “ Đi học” của nhạc sĩ - HS tham gia nghe nhacj và hát Bùi Đình Thảo, lời thơ Hoàng Minh Chính. - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. 2. HĐ hình thành kiến thức mới . 2.1. Hoạt động 1: Nhớ - Viết. (làm việc cá nhân) - GV hướng dẫn HS chuẩn bị: - HS lắng nghe. + Đọc nhẩm lại 3 khổ thơ đầu sẽ nhớ viết - HS nhẩm lại nếu chưa nhớ + Quan sát các dấu câu có trong các khổ thơ và chính xác có thể mở sách đọc lại. cách trình bày các khổ thơ - HS nhắc lại cách viết hoa...
- + Lưu ý HS viết chữ hoa đầu mỗi câu thơ, tiếng khó hoặc những tiếng dễ viết sai do cách phát âm địa phương như: rừng cọ, gió, trưa, xanh, che... - HS viết các khổ thơ vào vở. - GV cho HS viết bài sau đó soát lỗi. - HS đổi vở dò bài cho nhau. - GV kiểm tra bài viết của HS và chữa nhanh một số bài. - GV nhận xét chung. 2.2. Hoạt động 2: Chọn tiếng thích hợp thay cho ô vuông (làm việc nhóm 2). - 1 HS đọc yêu cầu bài. - GV mời HS nêu yêu cầu. - Các nhóm sinh hoạt và làm việc - Giao nhiệm vụ cho các nhóm: Chọn tiếng kết hợp theo yêu cầu. được với tiếng dong/rong hoặc dứt/rứt trong những tiếng đã cho. - Kết quả trình bày: - Một số nhóm trình bày kết quả. + rong biển, dong dỏng, rong chơi, thong dong. Rong rêu. + bứt rứt, dứt khoát, day dứt, rấm rứt, dứt điểm. - Cả lớp và GV nhận xét, thống nhất kết quả - GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung. 2.3. Hoạt động 3: Làm bài tập a hoặc b. (làm việc nhóm 4) GV cho HS làm bài tập chính tả phù hợp với vùng - 1 HS đọc yêu cầu: a.Chọn miền. d/r/gi thay cho ô vuông - GV mời HS nêu yêu cầu. b. Tìm từ ngữ có tiếng chứa in hoặc inh - Giao nhiệm vụ cho các nhóm, chọn đúng r,d hoặc gi thay cho ô vuông. - Các nhóm làm việc theo yêu cầu. - Mời đại diện nhóm trình bày. - Gv cùng cả lớp chốt đáp án - Đại diện các nhóm trình bày a.Chọn d/r/gi thay cho ô vuông + riêng, rất, riêng, già
- + dược, ra, gió, rạp b. Tìm từ ngữ có tiếng chứa in hoặc inh +in: mịn màng, bịn rịn, nhường nhị, quả chín +inh: đủng đỉnh, xinh xắn, rung rinh, bình hoa - GV nhận xét, tuyên dương. 3. HĐ Vận dụng GV hướng dẫn HS tìm đọc câu chuyện, bài văn, bài - HS lắng nghe để lựa chọn. thơ về 1 loài cây ví dụ: Sự tích cây khoai lang, Sự tích cây lúa, sự tích cây vú sữa... - Nhận xét, đánh giá tiết dạy. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ------------------------------------------------------------------- Buổi chiều TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG ( tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kỹ năng: - Tính được diện tích hình vuông theo quy tắc đã nêu trong SGK. - Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến diện tích hình vuông và bài toán giải bằng hai bước tính. - Phát triển năng lực phát triển tư duy định lượng trong không gian thông qua các tình huống liên quan đến diện tích. 2. Năng lực, phẩm chất . - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm. - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.HĐ mở đầu: GV cho HS xem video về các hình học - HS xem - Tính diện tích hình chữ nhật ABCD biết chiều + HS trả lời dài là 16 cm, chiều rộng là 5 cm. - Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm ntn? - ... chiều dài nhân với chiều rộng - GV Nhận xét, tuyên dương. (cùng đơn vị đo) - GV dẫn dắt vào bài mới: 2.Hình thành kiến thức mới * Xây dựng quy tắc tính diện tích hình vuông. - HS lắng nghe. - Slide hình ảnh: - ... quan sát - - Các ô vuông trong hình chia làm mấy hàng? - Mỗi hàng có mấy ô vuông? Tính số ô vuông có - ... 3 hàng. trong hình. - ... 3 ô vuông. - Gv chỉ hình giới thiệu : Mỗi ô vuông nhỏ có diện - ... 3 x 3 = 9 (ô vuông) B/c tích là 1cm2 - Mỗi hàng có diện tích là bao nhiêu? -... 3cm2 + Dựa vào số ô vuông tính diện tích của hình vuông Lời giải trên ? Diện tích của hình vuông trên là: 3 x 3 = 12 (cm2) b/c + 3 là gì của hình vuông? - ... 3 là độ dài một cạnh hình => Muốn tính diện tích hình vuông em làm thế vuông. nào? - ...lấy cạnh dài nhân với cạnh. - Nhận xét bạn.
- - HS đọc lại quy tắc trong SGK - Nhận xét. => Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài -... đọc quy tắc SGK một cạnh nhân với chính nó(cùng đơn vị đo) -... lắng nghe. Nhắc lại 2. HĐ Luyện tập: Bài 1. (Làm việc cá nhân) Tính chu vị, diện tích - Nêu yêu cầu. hình vuông. - GV hướng dẫn cho HS nhận biết câu 1. - 1 HS nêu cách tính chu vị, diện tích hình vuông . - HS lần lượt làm vào phiếu bài tập : - Nhận xét - Chữa bài, Soi phiếu - Đối chiếu kq của bạn với kq mình. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 2 a: (Làm vở) Diện tích hình vuông ? - Thực hiện vào vở. - Nêu yêu cầu. - HS làm vở. Lời giải - Soi, chữa bài. Diện tích miếng bánh là: 2 - GV Nhận xét, tuyên dương. 8 x 8 = 64(cm ) Đáp số: 64cm2 2 - Miếng bánh có diện tích là bao nhiêu? + ... 64cm - Nêu cách tính diện tích của miếng bánh hình + ... lấy cạnh là 8 cm nhân với vuông đó? cạnh là 8cm => Muốn tính diện tích hình vuông em làm thế + ... lấy cạnh nhân với chính nó nào? (cùng đơn vị đo). Bài 2 b - Thực hiện vào nháp. - Nêu yêu cầu.
- - HS làm nháp. - Soi, chữa bài. Lời giải - GV Nhận xét, tuyên dương. Diện tích miếng bánh bị cắt đi là: 3 x 3 = 9(cm2) Diện tích miếng bánh còn lại là: 64 – 9 = 55(cm2) - Miếng bánh bị cắt đi có diện tích là bao nhiêu? Đáp số: 55cm2 - Miếng bánh còn lại có diện tích là bao nhiêu? + ... 9cm2 - Nêu cách tính diện tích của miếng bánh bị cắt đi + ... 55cm2 đó? + ... lấy cạnh là 3cm nhân với cạnh là 3cm => Muốn tính diện tích hình vuông em làm thế nào? + ... lấy cạnh nhân với chính nó Bài 3: (Làm việc nhóm) độ dài, diện tích hình (cùng đơn vị đo). vuông? - Nêu yêu cầu. - GV cho HS nháp. - HS làm nháp. - Quan sát tranh - ...quan sát -...thực hiện, chia sẻ - Gọi HS lên bảng ghép, chia sẻ. Lời giải Độ dài cạnh hình vuông là: 2 x 4 = 8(cm2) Diện tích hình vuông đó là: 8 x 8 = 64(cm2) Đáp số: 64cm2 - Đại diện nhóm trả lời: + Mỗi một ô vuông là bao nhiêu cm2 ? - ... 2 cm2
- + Cạnh hình vuông vừa xếp được là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? Bạn làm thế nào? - ...8 cm2 , lấy 2 x 4 = 8 cm2 + Muốn tính diện tích hình vuông được ghép bởi các hình bạn áp dụng công thức nào - công thức tính diện tích hinh - GV nhận xét, tuyên dương. vuông. => => Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó(cùng đơn vị đo 3. HĐ Vận dụng. - GV tổ chức vận dụng bằng các hình thức như trò - HS tham gia để vận dụng kiến chơi, hái hoa,...sau bài học để học sinh nắm được thức đã học vào thực tiễn. cách tính diện tích của hình vuông. + Bài toán:.... + HS trả lời:..... - Nhận xét, tuyên dương 4. Điều chỉnh sau bài dạy: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN _________________________________ Giáo dục thể chất BÀI TẬP TẠI CHỖ: TUNG – BẮT BÓNG BẰNG HAI TAY (T2 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Tích cực tham gia hoạt động luyện tập và trò chơi rèn luyện bài tập thể dục. - Thực hiện bài tập tại chỗ tung – bắt bóng bằng hai tay. 2. Năng lực, phẩm chất.
- - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được tập tại chỗ tung – bắt bóng bằng hai tay. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện tập tại chỗ tung – bắt bóng bằng hai tay trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. HSKT: Biết thực hiện tập tại chỗ tung – bắt bóng bằng hai tay dưới sự hướng dẫn của giáo viên. Cùng tham gia trò chơi bổ trợ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh, còi, bóng, trang phục thể thao, sân tập đảm bảo theo nội dung. - HS: Dụng cụ tập luyện GV yêu cầu, giày bata hoặc dép quai hậu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Lượng Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung VĐ T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần 1. Mở đầu: 5-7’ Nhận lớp - Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học Khởi động - GV HD học sinh - HS khởi động theo - Xoay các khớp cổ 2lx khởi động. GV. tay, cổ chân, vai, hông, 8n gối,... - Trò chơi “Thi xếp - GV hướng dẫn chơi - HS chơi theo hd hàng” 1L
- 2. Luyện tập: 16- - Ôn tại chỗ tung- bắt 18’ bóng bằng hai tay - Tập đồng loạt. 2-3l - GV hô, học sinh tập - ĐH tập đồng loạt. theo GV. - GV quan sát sửa sai cho hs. Gv - Tập theo tổ nhóm 2-3l - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo ĐH tập theo tổ khu vực. N 1 - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai cho HS. GV N2 N3 - Thi đua giữa các tổ 1l - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. trình diễn. - GV và HS nhận xét 3-5’ đánh giá tuyên dương. - Trò chơi “Lăn bóng 2-3l - GVnhắc lại cách Đội hình chơi theo đường ziczac” chơi, tổ chức chơi trò chơi cho HS. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật
- 3. Vận dụng – Trải 3-5’ nghiệm. a. Vận dụng. - HS trả lời câu hỏi b. Thả lỏng cơ toàn -Gv hd hs thả lỏng - HS thực hiện thả lỏng thân. theo hướng dẫn c. Củng cố, dặn dò. - GV nhắc lại nội - ĐH kết thúc dung bài học. - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của HS. d. Kết thúc giờ học. - Vệ sinh sân tập, vệ sinh cá nhân. - Xuống lớp - Xuống lớp - HS hô “ Khỏe”! - GV hô “ Giải tán” IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY. Thứ 6 ngày 2 tháng 2 năm 2024 TIẾNG VIỆT ĐỌC: BẦY VOI RỪNG TRƯỜNG SƠN (T1+2) ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù: - Học sinh đọc đúng các âm dễ lẫn do ảnh hưởng của phát âm địa phương, đọc đúng từ ngữ, câu, đoạn và toàn bộ văn bản Bầy voi rừng Trường Sơn. Bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu. - Nhận biết được bài văn nói về bầy voi rừng Trường Sơn. Hiểu biết về môi trường sống, những hoạt động thường ngày, đặc điểm của loài voi. - Đọc mở rộng theo yêu cầu (tự tìm được câu chuyện, bài thơ, bài văn,... nói về cây cối. Muông thú, biết ghi chép các thông tin chính của bài đọc vào phiếu đọc sách. Chia sẻ với các bạn những thông tin trong bài đã đọc)
- - Hiểu biết về thế giới thiên nhiên, từ đó biết yêu quý, bảo về các laoif thú, bảo vệ môi trường sống của chúng. Chia sẻ với người thân những hiểu biết về thế giới thiên nhiên. - Phát triển năng lực ngôn ngữ. 2. Năng lực ,phẩm chất . - Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi. Nêu được nội dung bài. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia đọc trong nhóm. - Phẩm chất yêu nước: Biết yêu quê hương, đất nước qua bài thơ. - Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý bà và những người thân qua bài thơ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point. - SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. HĐ mở đầu : - GV tổ chức làm việc theo nhóm: Nói điều em biết - HS làm việc theo sự hướng dẫn về một loài vật trong rừng. của nhóm trưởng. - GV đặt thêm câu hỏi để làm rõ ý học sinh nêu. - Đại diện các nhóm báo cáo nội dung thảo luận thống nhất trước - Mời HS nêu nội dung tranh minh họa hoặc GV lớp. có thể cho HS xem một đoạn video ngắn về một số - HS lắng nghe hoặc xem video loài vật trong rừng trong đó có voi. - GV dẫn dắt vào bài mới 2.HĐ hình thành kiến thức mới. 2.1. Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: Đọc diễn cảm, nhấn giọng ở những - Hs lắng nghe. từ ngữ giàu sức gợi tả, gợi cảm. - HS lắng nghe cách đọc.
- - GV HD đọc: Đọc trôi chảy toàn bài. Đọc đúng các tiếng phát âm dễ sai VD: Trường Sơn, xứ sở, ki-lô-gam, rống - GV HD ngắt giọng ở những câu dài - 1 HS đọc toàn bài. - Gọi 1 HS đọc toàn bài. - HS quan sát - GV chia đoạn: (3 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến xứ sở của loài voi. + Đoạn 2: Tiếp theo cho đến đầy uy lực. + Đoạn 3: Còn lại. - HS đọc nối tiếp theo đoạn. - GV gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn. - HS đọc từ khó. - Luyện đọc từ khó: Trường Sơn, xứ sở, ki-lô-gam, rống, rừng rậm,lững thững, ngơ ngác - 2-3 HS đọc câu. - Luyện đọc câu dài: : Nơi đó có những nguồn suối không bao giờ cạn,/ những bài chuối rực trời hoa đỏ,/ những rừng lau bát ngát,/ ngày đêm giũ lá rào rào, // - HS đọc giải nghĩa từ. - GV mời HS nêu từ ngữ giải nghĩa trong SGK. Gv giải thích thêm. - HS luyện đọc theo nhóm 4. - Luyện đọc: GV tổ chức cho HS luyện đọc nối tiếp theo nhóm 4. - GV nhận xét các nhóm. 2.2. Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc, thảo luận cặp đôi và trả lời lần lượt 4 câu hỏi trong sgk. GV nhận xét, tuyên dương. - HS trả lời lần lượt các câu hỏi: - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. + Đường Trường Sơn có nhiều + Câu 1: Tìm những câu văn miêu tả rừng Trường cánh rừng hoang vu....ngày đêm Sơn ( nơi ở của loài voi)? giũ lá rào rào. + Từ trên núi, chúng xuống đồng + Câu 2: Dựa vào tranh và nội dung bài đọc, kể lại cỏ,....... tìm cái ăn. hoạt động thường ngày của loài voi? GV có thể cho HS lên chỉ vào tranh để nói về hoạt động thường ngày của loài voi.
- + Câu 3: Sắp xếp các ý dưới đây theo trình tự các + HS tự sắp xếp các ý theo yêu đoạn trong bài. cầu câu hỏi GV mời 3 HS đọc nối tiếp 3 ý + Thảo luận trong nhóm, thống Cho Hs làm việc các nhân sau đó làm việc nhóm nhất câu trả lời rồi đại diện chia GV và cả lớp nhận xét, góp ý, chốt đáp án: sẻ trước lớp. Đoạn 1: Giới thiệu nơi ở của loài voi Đoạn 2: Mô tả hoạt động thường ngày của loài voi Đoạn 3: Cảm nghĩ về loài voi + Câu 4: Nêu những đặc điểm của loài voi. Em thích nhất đặc điểm nào của chúng? + HS nêu theo hiểu biết của Cho HS làm việc theo nhóm, đại diện các nhóm trả mình. lời trước lớp. + Câu 5: Bài đọc giúp em biết thêm điều gì về loài voi? GV cho HS trao đổi theo cặp Gọi 1 số cặp báo cáo trước lớp GV chốt đáp án: Bài đọc giúp em biết thêm về môi trường sống, những hoạt động thường ngày, đặc điểm của loài - 2-3 HS nhắc lại nội dung bài voi. thơ. + HS làm việc cặp đôi và chia sẻ 2.3. Hoạt động 3: Luyện đọc lại (làm việc cá câu trả lời trước lớp. nhân, nhóm ). - GV đọc diễn cảm cả bài. - GV cho HS luyện đọc cá nhân, nhóm. - GV cho HS luyện đọc nối tiếp. - HS chú ý lắng nghe. - GV mời một số học sinh thi đọc bài trước lớp. - HS luyện đọc nối tiếp. - GV nhận xét, tuyên dương. - Một số HS thi đọc bài trước lớp. 3. Đọc mở rộng. 3.1. Hoạt động 4: Đọc câu chuyện, bài thơ, bài văn, .. về cây cối, muông thú,...và viết phiếu đọc sách theo mẫu. - HS có thể sưu tầm các câu chuyện tron sách hoặc mang
- - GV hướng dẫn HS chia sẻ cách tìm văn bản đọc sách truyện đến lớp tự đọc hoặc mở rộng. Lưu ý HS biết cách chọn bài đọc theo chủ đọc trong nhóm. điểm. - HS ghi chép thông tin vào - GV hướng dẫn HS đọc xong nên ghi chép các phiếu đọc sách. thông tin cơ bản vào phiếu đọc sách hoặc có thể trao đổi về nội dung bài đọc.( mẫu phiếu SHS) 3.2. Hoạt động 5: Chia sẻ với các bạn thông tin thú vị về thế giới thiên nhiên trong bài đã đọc - Từng HS đọc các bài thơ, bài hoặc bức tranh em vẽ (làm việc nhóm ). văn... về các loài vật đã tìm được - GV cho HS chia sẻ trước lớp trong nhóm. 4. HĐ Vận dụng. - GV tổ chức vận dụng để củng cố kiến thức và vận - HS tham gia để vận dụng kiến dụng bài học vào thực tiễn cho học sinh. thức đã học vào thực tiễn. + Cho HS quan sát video về các con vật. - HS quan sát video. + Em có yêu thích các loài vật không? + Chúng có lợi ích gì? + Trả lời các câu hỏi. - Cho các em nêu cách chăm sóc và bảo vệ các loài vật nuôi cũng như các loài vật hoang dã. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. - Nhận xét, tuyên dương IV. Điều chỉnh sau bài dạy: --------------------------------------------------------- Buổi chiều TOÁN LUYỆN TẬP ( tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kỹ năng: - Tính được diện tích hình chữ nhật và diện tích hình vuông theo quy tắc đã nêu trong SGK. - Vận dụng giải các bài toán thực tế liên quan đến diện tích hình chữ nhật và diện tích hình vuông và bài toán giải bằng hai bước tính.

