Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 1) - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Trinh

pptx 27 trang Lý Đan 01/01/2026 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 1) - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Trinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_8_luyen_tap_chung_tiet.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 1) - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Trinh

  1. KhKhởởii đđộộngng TròTrò chchơơi:i: ĐĐốố bbạạnn ? Đố bạn đố bạn Đố gì? Đố gì?
  2. ? Đáp án: 2 kg Cân chỉ mấy cân
  3. Đồ vật nào nặng hơn? ? Đáp án: bao gạo
  4. Đồng hồ chỉ mấy giờ? ? Đáp án: 3 giờ
  5. Thứ ngày tháng năm 2022 Toán
  6. TròTrò chchơơii CùngCùng baybay lênlên
  7. Trạm 1 ChuChuẩẩnn bbịị
  8. ChuẩnChuẩn bịbị Để có thể bay lên, HS cần chuẩn bị cho mình 1 chiếc khinh khí cầu thật đẹp nhé Bằng cách hãy hoàn thành bài tập sau đây!
  9. a) Cân nặng của mỗi con vật được cho dưới đây. Viết tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn Hổ: 167 kg Gấu trắng bắc cực: 250 kg Báo: 86 kg Sư tử: 155 kg
  10. THẢO LUẬN NHÓM
  11. a) Tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn là: Báo, Sư tử, Hổ, Gấu trắng Bắc Cực
  12. Trạm 2 SSẵẵnn sàngsàng
  13. SSẵẵnn sàngsàng Để có thể an toàn khi bay, chúng ta cần thắt dây an toàn nhé!
  14. Đặt tính rồi tính a) 64 + 73 326Làm + 58 vào b ả ng 132 + 597 con b) 157 - 85 965 - 549 828 - 786
  15. 64 + 73 326 + 58 132 + 597 64 326 132 73 58 597 137 384 739
  16. 157 - 85 965 - 549 828 - 786 157 965 828 85 549 786 72 416 42
  17. Trạm 3 BayBay lênlên nàonào
  18. Trường Tiểu học Quang Trung có 563 học sinh, Trường Tiểu học Lê Lợi có nhiều hơn Trường Tiểu học Quang Trung 29 học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Lê Lợi có bao nhiêu học sinh? Tóm tắt : Bài giải Trường Quang Trung: 563 hs Trường Lê Lợi có số học sinh là: Trường Lê Lợi: nhiều hơn 29 hs 563 + 29 = 592 (học sinh) Trường Lê Lợi: ..hs? Đáp số: 42 học sinh
  19. 4 Số? a) Số hạng 35 46 34? Số hạng 27 29? 18 Tổng 62? 75 52 Số hạngTổng == TổngSố hạng – số + hạngsố hạng còn lại
  20. 4 Số? a) Số bị trừ 93 81 26? Số trừ 64 47? 23 Hiệu 29? 34 49 SốHiệuSố bị trừ =trừ Số = =Số bị Hiệu trừbị trừ +- SốSố - Hiệu trừtrừ