Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 1) - Bạch Thị Hải Yến

pptx 18 trang Lý Đan 14/12/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 1) - Bạch Thị Hải Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_8_luyen_tap_chung_tiet.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 8: Luyện tập chung (Tiết 1) - Bạch Thị Hải Yến

  1. Trò chơi SÓC NÂU TÌM HẠT DẺ
  2. BÀI MỚI 1 3 2
  3. So sánh: 505 ? 550 <
  4. Tính: 35 + 42 77
  5. Sắp xếp các số: 531; 513; 315; 351 theo th ứ tự từ bé đến lớn. 315; 351; 513; 531
  6. Bài 8 Luyện tập chung (Tiết 1)
  7. Bài 1: a) Cân nặng của mỗi con vật được cho dưới đây. Viết tên các con vật theo thứ tự cân nặng từ bé đến lớn. 86 155 167 250 Gấu trắng Bắc Báo Sư tử Hổ Cực
  8. Bài 1: b) Viết các số 356, 432, 728, 669 thành tổng các trăm, chục và đơn vị (theo mẫu) Mẫu: 365 = 300 + 50 + 6 432 = 400 + 30 + 2 728 = 700 + 20 + 8 669 = 600 + 60 + 9
  9. Bài 2: Đặt tính rồi tính a) 64 + 73 326 + 58 132 + 597 b) 157 – 85 965 – 549 828 – 786 Đặt tính hàng đKhiơn v ịđặt thẳng tính hàng ta đơ cầnn vị, hàng lưu ch ýụ cgì? thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm Khi thựcTính hiện từ ph tínhải sang ta trái, thực bắt đ ầhiệnu từ hàng theo đơ thứn vị tự nào?
  10. Bài 2: Đặt tính rồi tính a) 64 + 73 326 + 58 132 + 597 64 326 132 + 73 + 58 + 597 137 384 7 29 b) 157 – 85 965 – 549 828 – 786 157 965 828 - - - 85 549 786 72 416 42
  11. Bài 3: Trường Tiểu học Quang Trung có 563 học sinh, Trường Tiểu học Lê Lợi có nhiều hơn Trường Tiểu học Quang Trung 29 học sinh. Hỏi Trường Tiểu học Lê Lợi có bao nhiêu học sinh? Bài giải Trường Tiểu học Lê Lợi có số học sinh là: 563 + 29 = 592 (học sinh) Đáp số: 592 học sinh
  12. Bài 4: Số? a) Số hạng 35 46 ? Số hạng 27 ? 18 Tổng ? 75 52 b) Số bị trừ 93 81 ? Số trừ 64 ? 23 Hiệu ? 34 49
  13. Bài 4: Số? a) Số hạng 35 46 34? Số hạng 27 29? 18 Tổng 62? 75 52 MuốnMuốn tìm số tìm hạng số hạng ta lấy ta tổng làm trừthế đi nào? số hạng kia 523575 –+- 461827 === 293462
  14. Bài 4: Số? b) Số bị trừ 93 81 72? Số trừ 64 47? 23 Hiệu 29? 34 49 MuốnMuốnMuốnMuốn tìmtìm tìm số sốtìm bịsốtrừ số trừ bị tatrừ trừ talấy talấy ta sốlàm làmhiệu bị thế trừthế cộng nào? trừnào? vớiđi hiệu số trừ 819349 –– + 3464 23 == = 4729 72
  15. Bài 5: Số? 130 + 124 = 259 259 64 + 60 = 124 68 + 64 = 132 132 124 353117161533 ++ ++ 331629 151431 = === 3368 60312964 68 64 60 33 31 29 15 14 8 + 7 = 15 7 + 7 = 14
  16. Vận dụng - trải nghiệm
  17. Hoàn Xem lại thành bài Chuẩn bị bài đã học bài mới